Mô tả
Vòi phun Silvent 710: được làm đặc biệt hoàn toàn bằng thép không gỉ với các khe khí động học để cho phép sử dụng tối ưu khí nén trong khi vẫn giữ độ ồn ở mức tối thiểu. Lực thổi mạnh hơn khoảng 10 lần so với SILVENT 701 (30.0 N (6.6 lbs)). Nhiệt độ môi trường cao của nhà máy thủy tinh, lực thổi cực lớn được sử dụng trong nhà máy thép hoặc các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt của ngành chế biến thực phẩm là những ví dụ về các lĩnh vực ứng dụng điển hình. Một phần của dòng 700 của SILVENT, cùng với 701, 703, 705 và 720.

Tính năng nổi bật
- Công nghệ khe khí( Slot Nozzle): sử dụng thiết kế khe khí với các rãnh khí được gia công chính xác, giúp phân phối khí đều và mạnh mẽ, tối ưu hóa hiệu suất thổi khí.
- Lực thổi mạnh mẽ: với lực thổi lên đến 30 N (tương đương 6.6 lbs), mạnh gấp khoảng 10 lần so với vòi phun Silvent 701, phù hợp cho các ứng dụng cần lực thổi lớn như làm sạch, làm mát trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Giảm tiếng ồn hiệu quả: thiết kế khe khí giúp giảm mức độ tiếng ồn xuống khoảng 20 dB(A) so với việc sử dụng ống hở, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn lao động và giảm ô nhiễm tiếng ồn trong nhà máy.
- Tiết kiệm năng lượng: giúp tiết kiệm tới 147 Nm³/h khí nén so với ống hở cùng đường kính, góp phần giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường.
- Chất liệu thép không gỉ: được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ EN 1.4305 (AISI 303), đảm bảo độ bền cao, chống ăn mòn và phù hợp với các môi trường làm việc khắc nghiệt như nhà máy thép, ngành thực phẩm, dược phẩm.
- Nhiệt độ làm việc cao: vòi phun có thể hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ lên đến 400°C, phù hợp với các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật
| Thay thế ống hở Ø (mm) | 14 |
| Lực thổi (N) | 30.0 |
| Tiêu thụ không khí (Nm³ / h) | 216 |
| Mức âm thanh (dB (A)) | 99 |
| Công nghệ vòi phun | Khe |
| Vật liệu (vòi phun) | 1.4305 (303) |
| Kết nối | G 3/4 “ |
| Loại kết nối | Cái |
| Trọng lượng (g) | 220 |
| Nhiệt độ tối đa (°C) | 400 |
| Áp suất tối đa (MPa) | 1.0 |
Lợi ích khi thay thế đường ống hở
| Thay thế ống hở Ø (mm) | 14 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 20 [dB (A)] | 75% |
| Tiết kiệm năng lượng | 147 [Nm³ / h] | 41% |
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
| Lực thổi (N) | 11.8 | 23.6 | 35.0 | 47.3 | 58.3 |
| Tiêu thụ không khí (Nm³ / h) | 93.0 | 175.0 | 250.0 | 340.1 | 412.0 |
| Mức âm thanh (dB (A)) | 91.1 | 96.7 | 100.7 | 103.5 | 105.4 |
Phạm vi thổi (mm)


CÔNG TY KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff, THK, SBC, NTN, TBI, NSK, PMI, SBQ…
Liên hệ trực tiếp được tư vấn cụ thể:
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM
Địa chỉ: L17-11, toàn nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, Tp. Hồ Chí Minh
Email: sale2@komelek.vn
Phone – Zalo: 0906.321.329
Website: https://komelek.vn/
English