Mô tả
Vòi phun khí Silvent MJ6: vòi phun siêu nhỏ bằng thép không gỉ với một lỗ trung tâm được bao quanh bởi các khe. Tạo ra luồng không khí tập trung, đồng thời hạn chế cả độ ồn và mức tiêu thụ không khí ở mức tối thiểu. Kích thước nhỏ làm cho vòi phun này phù hợp để kết hợp vào hầu hết các thiết kế máy.
Số mặt hàng: 0MJ60139234

Ưu điểm
- Thiết kế micro-nozzle với công nghệ khe rãnh ( slot technology): sử dụng một lỗ trung tâm được bao quanh bởi các khe rãnh, tạo ra dòng khí tập trung với hiệu suất cao. Thiết kế này giúp giảm tiếng ồn và tiêu thụ khí nén tối thiểu, đồng thời phù hợp với nhiều thiết kế máy móc nhờ kích thước nhỏ gọn.
- Giảm tiếng ồn hiệu quả: giảm mức độ tiếng ồn lên đến 8 dB(A) so với ống hở có đường kính 3 mm, giúp cải thiện môi trường làm việc và tuân thủ các quy định về tiếng ồn trong công nghiệp.
- Tiệt kiệm năng lượng: với mức tiêu thụ khí nén chỉ 14 Nm³/h, vòi phun MJ6 giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể so với các vòi phun truyền thống, giảm chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
- Chất liệu thép không gỉ 316L ( EN .4404): được chế tạo từ thép không gỉ 316L, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt và yêu cầu vệ sinh cao.
- Kích thước nhỏ gọn và kết nối M6X0.75: với trọng lượng chỉ 2 gram và kích thước nhỏ gọn, vòi phun MJ6 dễ dàng tích hợp vào các thiết bị máy móc hiện có, tiết kiệm không gian và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
- Hiệu suất phun ổn định: cung cấp lực thổi ổn định từ 1.1 N đến 5.0 N tùy thuộc vào áp suất khí nén, đảm bảo hiệu quả làm việc cao trong nhiều ứng dụng khác nhau.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và môi trường: đáp ứng các yêu cầu về tiếng ồn và hiệu suất năng lượng theo tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu, giúp doanh nghiệp tuân thủ các quy định về an toàn và bảo vệ môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thay thế ống hở Ø (mm) | 3 |
| Lực thổi (N) | 2.5 |
| Tiêu thụ không khí (Nm³ / h) | 14 |
| Mức âm thanh (dB (A)) | 82 |
| Công nghệ vòi phun | Khe |
| Vật liệu (vòi phun) | 1.4404 (316 L) |
| Kết nối | M6x0.75 |
| Loại kết nối | Đực |
| Trọng lượng (g) | 2 |
| Nhiệt độ tối đa (°C) | 400 |
| Áp suất tối đa (MPa) | 1.0 |
Lợi ích khi thay thế đường ống hở
| Thay thế ống hở Ø (mm) | 3 | |
| Giảm tiếng ồn [dB(A)] | 8 [dB (A)] | 43% |
| Tiết kiệm năng lượng | 3 [Nm³ / h] | 18% |
Đặc tính thổi ở các áp suất khác nhau
| Áp suất (kPa) | 200 | 400 | 600 | 800 | 1000 |
| Lực thổi (N) | 1.1 | 2.1 | 3.0 | 4.0 | 5.0 |
| Tiêu thụ không khí (Nm³ / h) | 6.8 | 11.6 | 16.6 | 21.4 | 26.2 |
| Mức âm thanh (dB (A)) | 74.6 | 80.5 | 83.6 | 87.5 | 88.4 |
CÔNG TY KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff, THK, SBC, NTN, TBI, NSK, PMI, SBQ…
Liên hệ trực tiếp được tư vấn cụ thể:
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM
Địa chỉ: L17-11, toàn nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, Tp. Hồ Chí Minh
Email: sale2@komelek.vn
Phone – Zalo: 0906.321.329
Website: https://komelek.vn/
English
