Xi lanh khí nén hạng nặng SHEFFER

Hình: Xi lanh khí nén hạng nặng SHEFFER
Tổng quan:
Xi lanh khí nén hạng nặng Series A của Sheffer Corporation được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và hiệu suất cao. Các xi lanh này có áp suất định mức 250 PSI. Chúng được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, với các bộ phận được gia công chính xác để đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ lâu dài. Thiết kế của xi lanh tập trung vào việc giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì, đồng thời mang lại hiệu suất vượt trội.
Ưu điểm:
- Độ bền cao: Chịu được áp lực lớn, nhiệt độ cao và ma sát.
- Tuổi thọ dài: Các vật liệu và thiết kế giúp giảm thiểu hao mòn.
- Hiệu suất làm việc ổn định: Kín khít, giảm thiểu rò rỉ.
- Dễ sử dụng và bảo trì: Thiết kế đơn giản, dễ lắp đặt và thay thế.
- Tính linh hoạt cao: Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Cơ chế hoạt động:
Xi lanh khí nén Series A hoạt động bằng cách sử dụng khí nén để tạo ra lực tác động lên piston, làm di chuyển cần piston. Khi khí nén được đưa vào xi lanh, nó đẩy piston, tạo ra chuyển động tuyến tính. Piston được trang bị các gioăng kín để ngăn chặn rò rỉ khí và duy trì áp suất. Các bộ phận như gioăng đệm và vòng bi đảm bảo chuyển động mượt mà và giảm ma sát. Xi lanh có thể được điều khiển để tạo ra lực đẩy hoặc lực kéo, tùy thuộc vào ứng dụng.
Cách sử dụng:
- Lắp đặt: Chọn kiểu lắp phù hợp với ứng dụng (clevis, trunnion, mặt bích, bên). Đảm bảo xi lanh được gắn chắc chắn vào máy. Các xi lanh lắp bên nên được chốt hoặc gắn then vào máy để chịu được điều kiện va đập.
- Kết nối khí nén: Kết nối đường khí nén vào cổng xi lanh. Đảm bảo áp suất khí nén phù hợp với thông số kỹ thuật của xi lanh.
- Vận hành: Điều khiển van khí nén để đưa khí vào xi lanh, làm di chuyển piston và cần piston.
- Bảo trì: Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ, thay thế các bộ phận hao mòn khi cần thiết.
Ứng dụng:
Xi lanh khí nén Series A được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Sản xuất: Máy móc tự động, hệ thống băng tải, thiết bị gắp và đặt.
- Chế biến thực phẩm: Thiết bị đóng gói, máy móc chế biến thực phẩm.
- Nông nghiệp: Máy móc nông nghiệp, hệ thống tưới tiêu.
- Xây dựng: Thiết bị xây dựng, hệ thống nâng hạ.
- Ô tô: Dây chuyền lắp ráp, thiết bị kiểm tra.
- Các ứng dụng công nghiệp khác: Máy móc, thiết bị tự động hóa.
Thông số kỹ thuật:
- Áp suất định mức: 250 PSI
- Vật liệu: Thép cường độ cao, hợp kim nhôm, gang, đồng thau, thép không gỉ (tùy chọn)
- Gioăng: Buna-N, polyurethane
- Cần piston: Thép cường độ cao, mạ crom cứng
- Kiểu lắp: Clevis, trunnion, mặt bích, bên
- Đường kính lỗ khoan: Từ 1 1/8″ đến 14″
- Kích thước cổng: Đa dạng, tùy thuộc vào kích thước xi lanh
- Nhiệt độ hoạt động: Tham khảo bảng chuyển đổi nhiệt độ
- Các kích thước khác: Xem chi tiết trong các bảng kích thước
- Mô-men xoắn thanh giằng: Tham khảo biểu đồ mô-men xoắn thanh giằng
- Lựa chọn kích thước cần piston: Có các kích thước tiêu chuẩn, kích thước lớn hơn và kích thước 2:1
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng nổi tiếng về chất lượng và hiệu suất vượt trội trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được khách hàng đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra cẩn thận, mua từ các nguồn uy tín và có nhu cầu cao. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….
Công ty TNHH Komelek Việt Nam:
Địa chỉ: L17-11, tòa nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0902 388 793 Ms. Lanh
Email: sale1@komelek.vn
Website: https://komelek.vn
Website: https://dynisco-pressure-sensors.com.vn/
English