Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối Baumer

Hình: Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối Baumer
Tổng quan
EAM580R-K là một bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối dạng kit sử dụng công nghệ từ tính. Sản phẩm có sẵn các phiên bản đơn vòng (14 bit) hoặc đa vòng (18 bit). EAM580R-K hỗ trợ hai giao thức truyền thông công nghiệp phổ biến là CANopen® và SAE J1939. Bộ mã hóa này nổi bật với độ bền cao, khả năng chống va đập và rung động vượt trội, đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP67. Sản phẩm được chứng nhận E1 (KBA) và đáp ứng tiêu chuẩn an toàn PLd (ISO 13849). Bộ phận từ tính (magnetic rotor) đã được bao gồm trong комплекте (供货范围内 – phạm vi cung cấp).
Ưu điểm
- Linh hoạt lựa chọn: Cung cấp cả phiên bản đơn vòng (14 bit, ≤16384 bước mỗi vòng) và đa vòng (18 bit, ≤262144 vòng).
- Giao thức đa dạng: Hỗ trợ cả CANopen® (CiA DS 301, DSP 305, DS 406) và SAE J1939.
- Độ chính xác cao: Đạt độ chính xác ±0,15 ° (+20 ±15 °C) và ±0,25 ° (-40…+85 °C).
- Độ bền vượt trội:
- Khả năng chống va đập: 500 g, 1 ms (EN 60068-2-27).
- Khả năng chống rung: 30 g, 10-2000 Hz (EN 60068-2-6).
- Cấp bảo vệ: IP67 (EN 60529).
- Chống ăn mòn: Đạt cấp độ CX (C5-M) theo IEC 60068-2-52 / ISO 12944-2.
- Tuổi thọ cao: MTTFd > 100 năm (ISO 13849).
- Tính năng nâng cao: Tích hợp chức năng bánh răng điện tử.
- Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế dạng kit với nhiều tùy chọn kích thước trục (ø6 mm, ø8 mm, ø12 mm) và mặt bích. Bộ phận từ tính đi kèm.
- Khả năng tương thích: Đáp ứng các tiêu chuẩn EN 61000-6-2 (kháng nhiễu) và EN 61000-6-4 / UN ECE R10 (phát xạ nhiễu).
- Chứng nhận: Đạt chứng nhận UL (E217823) và E1 approval (KBA).
- Kết nối linh hoạt: Tùy chọn kết nối M12 5 chân hoặc dây cáp trực tiếp 2 mét.
Cơ chế hoạt động
Bộ mã hóa EAM580R-K hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng từ tính. Sự thay đổi của từ trường khi trục quay được cảm biến để xác định vị trí góc tuyệt đối. Đối với phiên bản đa vòng, bộ mã hóa có khả năng ghi nhớ số vòng quay thông qua cơ chế từ tính, đảm bảo không mất vị trí ngay cả khi mất nguồn.
Cách sử dụng
Để sử dụng bộ mã hóa EAM580R-K, cần kết nối nguồn điện 10…30 VDC. Dòng điện tiêu thụ điển hình là 20 mA (24 VDC, không tải). Thời gian khởi tạo sau khi cấp nguồn là ≤ 170 ms.
Việc kết nối tín hiệu CAN được thực hiện qua giao diện CANopen® hoặc SAE J1939 với điện áp thấp (3.3 V), tuân theo tiêu chuẩn ISO 11898.
- Kết nối M12: Các chân được định nghĩa như sau:
- Chân 1: CAN_GND
- Chân 2: +Vs (Nguồn dương)
- Chân 3: 0 V (Nguồn âm)
- Chân 4: CAN_H
- Chân 5: CAN_L
- Kết nối cáp: Màu sắc dây tương ứng là:
- Trắng: 0 V
- Nâu: +Vs
- Xanh lá: CAN_H
- Vàng: CAN_L
- Xám: CAN_GND
Bộ mã hóa có các chế độ hoạt động CANopen® như timer driven (theo thời gian) và synchronous (đồng bộ). Các thông số CANopen® có thể được thiết lập bao gồm chế độ hoạt động, tổng độ phân giải, tỷ lệ, chức năng bánh răng điện tử, chẩn đoán (đa vòng, lỗi vị trí, quá nhiệt, quá tốc), tốc độ baud mặc định là 50 kbit/s và Node ID là 1 (DS406) hoặc 250 kbit/s và Node ID là 4 (DS417).
Đối với SAE J1939, các thông số có thể thiết lập bao gồm tổng độ phân giải và tỷ lệ. Chức năng chẩn đoán tương tự như CANopen®. Tốc độ baud mặc định là 250 kbit/s và địa chỉ ECU là 172.
Cần xem xét các yếu tố như cách lắp đặt, điều kiện môi trường và điện áp nguồn để đảm bảo tản nhiệt phù hợp, đặc biệt khi vận hành gần giới hạn hiệu suất tối đa.
Ứng dụng
Với khả năng hỗ trợ cả CANopen® và SAE J1939, độ bền cao và chứng nhận E1, bộ mã hóa EAM580R-K phù hợp cho nhiều ứng dụng, bao gồm:
- Thiết bị di động: Xe thương mại, xe nông nghiệp, xe xây dựng nhờ chứng nhận E1 (KBA) và khả năng chống rung, chống sốc.
- Tự động hóa công nghiệp: Các hệ thống điều khiển chuyển động sử dụng giao thức CANopen®.
- Ứng dụng hàng hải và môi trường khắc nghiệt: Nhờ cấp bảo vệ IP67 và khả năng chống ăn mòn CX (C5-M).
- Các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao trong môi trường công nghiệp.
Thông số kĩ thuật
- Thông số điện:
- Điện áp nguồn: 10…30 VDC
- Dòng điện tiêu thụ (điển hình): 20 mA (24 VDC, không tải)
- Thời gian khởi tạo: ≤ 170 ms
- Giao diện: CANopen®, SAE J1939
- Điện áp đầu ra CAN: 3.3 V (ISO 11898)
- Thông số hiệu suất:
- Số bước mỗi vòng (đơn vòng): ≤16384 / 14 bit
- Số vòng quay (đa vòng): ≤262144 / 18 bit
- Độ chính xác tuyệt đối: ±0,15 ° (+20 ±15 °C), ±0,25 ° (-40…+85 °C)
- Tốc độ hoạt động: ≤6000 rpm
- Tần số quét: Tùy thuộc vào giao thức và cấu hình.
- Thông số cơ học:
- Kích thước (mặt bích): ø58 mm
- Loại trục (lỗ lắp rotor từ): ø6 mm, ø8 mm, ø12 mm
- Khoảng cách làm việc (trục): 1,1 ±0.9 mm (axial) / ≤0.3 mm (eccentric)
- Vật liệu: Vỏ: thép carbon sơn tĩnh điện, Mặt bích: nhôm
- Cấp bảo vệ: IP 67 (EN 60529)
- Chống rung: 30 g, 10-2000 Hz (EN 60068-2-6)
- Chống sốc: 500 g, 1 ms (EN 60068-2-27)
- Trọng lượng (xấp xỉ): 250 g
- Kết nối: M12 flange connector, 5-pin hoặc 2 mét cáp trực tiếp
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng nổi tiếng về chất lượng và hiệu suất vượt trội trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được khách hàng đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra cẩn thận, mua từ các nguồn uy tín và có nhu cầu cao. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….
Công ty TNHH Komelek Việt Nam:
Địa chỉ: L17-11, tòa nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0902 388 793 Ms. Lanh
Email: sale1@komelek.vn
Website: https://komelek.vn
Website: https://dynisco-pressure-sensors.com.vn/
English