Codeur từ tính đa vòng với rotor từ tính để lắp bằng vít Baumer

Hình: Codeur từ tính đa vòng với rotor từ tính để lắp bằng vít Baumer
Tổng quan
EB360.MC-C.S012.V4GC1.13120N là một codeur tuyệt đối không tiếp xúc / SSI. Sản phẩm này cung cấp độ phân giải 13 bit cho vòng đơn và 12 bit cho đa vòng. Nó sử dụng cơ chế phát hiện từ tính chính xác. Codeur này có khả năng chống chịu cao với chấn động và rung động. Sản phẩm đi kèm với cáp dài 1 m, không có đầu nối và rotor từ tính được bao gồm trong bộ sản phẩm (đã được hiệu chuẩn).
Ưu điểm
- Codeur tuyệt đối không tiếp xúc / SSI.
- Độ phân giải cao: 13 bits cho vòng đơn và 12 bits cho đa vòng.
- Phát hiện từ tính chính xác.
- Độ bền cao với chấn động (500 g, 1 ms) và rung động (30 g, 10-2000 Hz).
- Rotor từ tính được bao gồm trong bộ sản phẩm và đã được hiệu chuẩn.
- Có ngõ vào SSI Clock sử dụng Linereceiver RS422 và ngõ ra SSI sử dụng Linedriver RS422.
- Độ chính xác tuyệt đối: ±0,3 ° (ở +20 ±15 °C) và ±0,5 ° (ở -40…+85 °C).
- Khả năng miễn nhiễm theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và phát xạ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-4.
- Đạt chứng nhận UL/E217823 và CE.
- Cấp bảo vệ IP 67 cho vỏ cảm biến.
- Có các tùy chọn như chống ăn mòn CX (C5-M), hoạt động ở chế độ thanh ghi vòng, chức năng bánh răng, IP 69K và chức năng chẩn đoán DATAVALID (tùy chọn này bỏ qua ngõ vào chọn chiều quay).
Cơ chế hoạt động
EB360.MC-C.S012.V4GC1.13120N hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện từ tính để xác định vị trí quay và số vòng quay. Rotor từ tính quay tương ứng với chuyển động cơ học, và cảm biến từ tính sẽ ghi nhận sự thay đổi từ trường để tạo ra tín hiệu số tương ứng với vị trí tuyệt đối.
Cách sử dụng
Codeur EB360.MC-C.S012.V4GC1.13120N yêu cầu nguồn điện một chiều (DC) từ 4,5 đến 30 V. Dòng điện tiêu thụ điển hình là 60 mA ở 5 VDC (không tải) hoặc 20 mA ở 24 VDC (không tải). Thời gian khởi tạo sau khi cấp nguồn là ≤ 170 ms.
Codeur giao tiếp thông qua giao diện SSI với Clock (Linereceiver RS422) và ngõ ra dữ liệu (Linedriver RS422). Tốc độ truyền dữ liệu có tần số tối đa là 2 MHz. Thời gian thu thập dữ liệu điển hình là 2 µs khi SSI Master được đồng bộ hóa; trong trường hợp không tuân thủ, dữ liệu sẽ được cập nhật trong vòng <50 µs, với độ trễ jitter <±2 µs.
Sản phẩm có ngõ vào SET (remise à zéro) để cài đặt điểm जीरो cho codeur bằng cách gửi một xung có độ dài >100 ms sau khi chọn chiều quay qua ngõ vào DIR. Trong quá trình hoạt động bình thường, ngõ vào SET phải được kết nối với 0V.
Ngõ vào DIR (sens de d’évolution) được sử dụng để chọn chiều quay của code. Để có khả năng chống nhiễu tối đa, ngõ vào này nên được kết nối cố định với +U hoặc 0V. Quy ước là CW HIGH – CCW LOW. Lưu ý rằng ngõ vào DIR sẽ không có trên phiên bản có chức năng DATAVALID.
Việc lắp đặt rotor từ tính được thực hiện bằng vít. Khoảng cách lý tưởng giữa đầu đọc và rotor là 0,9 mm theo hướng trục và độ lệch tâm là 0 mm. Sai lệch về khoảng cách và độ lệch tâm có thể ảnh hưởng đến độ chính xác.
Ứng dụng
Codeur từ tính đa vòng EB360.MC-C.S012.V4GC1.13120N phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao, khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt và đo lường vị trí tuyệt đối, chẳng hạn như:
- Hệ thống điều khiển chuyển động
- Ứng dụng robot
- Máy móc CNC
- Thiết bị đo lường và tự động hóa
Thông số kĩ thuật
- Đặc tính điện:
- Nguồn cấp: 4,5…30 VDC
- Dòng điện tiêu thụ (typ.): 60 mA (5 VDC, không tải), 20 mA (24 VDC, không tải)
- Thời gian khởi tạo: ≤ 170 ms sau khi cấp nguồn
- Giao diện: SSI
- Ngõ vào SSI Clock: Linereceiver RS422
- Ngõ ra SSI: Linedriver RS422
- Số bước trên mỗi vòng: 8192 / 13 bits
- Số vòng quay: 4096 / 12 bits
- Đặc tính cơ học:
- Kích thước (mặt bích): ø36 mm
- Rotor từ tính: ø12 mm, lắp bằng vít
- Cấp bảo vệ: EN 60529 IP 67 (vỏ cảm biến)
- Tốc độ quay tối đa: ≤6000 vòng/phút
- Khoảng cách đầu đọc – rotor: 0,1 … 1,7 mm (dọc trục), ≤ 1 mm (hướng tâm)
- Vật liệu: Vỏ: PA10T / GF30, Gaine: PUR, Rotor từ tính: inox
- Khối lượng: 100 g
- Kết nối: Cáp, dài 1 m, không có đầu nối
- Đặc tính môi trường:
- Nhiệt độ hoạt động: -40…+85 °C (xem các lưu ý chung)
- Độ ẩm tương đối: 95 %
- Chống rung: 30 g, 10-2000 Hz (EN 60068-2-6)
- Chống sốc: 500 g, 1 ms (EN 60068-2-27)
- Hiệu suất:
- Độ chính xác tuyệt đối: ±0,3 ° (+20 ±15 °C), ±0,5 ° (-40…+85 °C)
- Nguyên lý phát hiện: Từ tính
- Code: Gray
- Chiều tăng của code: CW: tăng khi quay theo chiều kim đồng hồ (nhìn từ mặt bích)
- Sai số góc: ±1.5°
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng nổi tiếng về chất lượng và hiệu suất vượt trội trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được khách hàng đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra cẩn thận, mua từ các nguồn uy tín và có nhu cầu cao. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….
Công ty TNHH Komelek Việt Nam:
Địa chỉ: L17-11, tòa nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0902 388 793 Ms. Lanh
Email: sale1@komelek.vn
Website: https://komelek.vn
Website: https://dynisco-pressure-sensors.com.vn/
English