Bộ mã hóa tuyệt đối EtherCAT

Hình: Bộ mã hóa tuyệt đối EtherCAT
Tổng quan
EAL580-B là một bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối đa vòng với giao tiếp EtherCAT và trục rỗng không xuyên suốt. Sản phẩm này sử dụng cơ chế phát hiện quang học và có độ phân giải tối đa là 18 bits cho đơn vòng (ST) và 16 bits cho đa vòng (MT). EAL580-B được trang bị đèn LED chẩn đoán và có khả năng chống chịu từ tính tối đa.
Ưu điểm nổi bật
- Bộ mã hóa tuyệt đối đa vòng.
- Giao tiếp EtherCAT.
- Trục rỗng không xuyên suốt.
- Độ phân giải cao: tối đa 18 bits cho đơn vòng (tương đương ≤262144 bước/vòng, có thể điều chỉnh) và 16 bits cho đa vòng (tương đương ≤65536 vòng, có thể điều chỉnh).
- Độ chính xác cao: ±0,01 ° (ST 18 bits / MT 13 bits) và ±0,025 ° (ST 13 bits / MT 16 bits).
- Sử dụng nguyên lý phát hiện quang học.
- Có khả năng chống nhiễu điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và phát xạ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-4.
- Tích hợp LED chẩn đoán với 4 đèn LED trong vỏ và 2 đèn LED cho Link/Activity, RUN, ERR.
- Hỗ trợ chức năng Multitour.
- Có thể điều chỉnh số bước trên mỗi vòng và số vòng quay.
- Giao tiếp EtherCAT tuân theo CANopen® CiA 406 Vers. 4.0.2.
- Hỗ trợ các chức năng EtherCAT như Free Run, Synchronous với SM3 Event, DC (Distributed Clocks) với thời gian chu kỳ tối thiểu 62,5 μs.
- Cung cấp các tính năng EtherCAT nâng cao như hệ số bánh răng hoặc trục quay, dấu thời gian (thời gian thu thập vị trí bộ mã hóa), kiểm tra tính hợp lý của tham số, chức năng chẩn đoán mở rộng, cài đặt trước vị trí bằng nút bấm, File Access over EtherCAT (FoE).
- Dữ liệu quy trình bao gồm vị trí trên 32 bits có hoặc không có vận tốc trên 32 bits và khả năng ánh xạ PDO động.
- Có nút cài đặt trước (tùy chọn).
Cơ chế hoạt động
Bộ mã hóa EAL580-B hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện quang học. Khi trục quay, một đĩa mã hóa bên trong bộ mã hóa quay theo. Đĩa này có các vạch mã hóa được đọc bởi một cảm biến quang học. Dựa trên mẫu vạch mã hóa, bộ mã hóa xác định vị trí góc tuyệt đối trong một vòng quay (đơn vòng) và số lượng vòng quay (đa vòng). Thông tin này sau đó được truyền qua giao diện EtherCAT đến hệ thống điều khiển.
Cách sử dụng
Để sử dụng bộ mã hóa EAL580-B, cần thực hiện các bước sau:
- Lắp đặt cơ khí: Gắn bộ mã hóa vào trục cần đo bằng cách sử dụng trục rỗng không xuyên suốt có đường kính từ ø10…15 mm. Cần xem xét các phụ kiện lắp đặt như caoutchouc anti-rotation (cao su chống xoay) hoặc ressort anti-rotation (lò xo chống xoay) tùy thuộc vào ứng dụng.
- Kết nối điện: Cấp nguồn 10…30 VDC vào bộ mã hóa thông qua embase mâle M12 theo sơ đồ chân quy định (Borne 1: UB +U, Borne 3: GND).
- Kết nối EtherCAT: Kết nối bộ mã hóa với mạng EtherCAT thông qua 2 x Embase mâle M12 (femelle), codifié D cho cổng 1 và cổng 2, và 1 x Embase mâle M12 (mâle), codifié A cho đường truyền dữ liệu EtherCAT (Borne 1: TxD+, Borne 2: RxD+, Borne 3: TxD-, Borne 4: RxD-).
- Cấu hình: Cấu hình bộ mã hóa trong hệ thống điều khiển EtherCAT theo tài liệu giao thức CANopen® CiA 406. Có thể điều chỉnh các tham số như độ phân giải đơn vòng và đa vòng.
- Sử dụng chức năng cài đặt trước (nếu cần): Bộ mã hóa có thể có nút cài đặt trước (tùy chọn) để thiết lập vị trí ban đầu.
- Theo dõi trạng thái: Sử dụng LED chẩn đoán để theo dõi trạng thái hoạt động và phát hiện lỗi.
Ứng dụng
Với các đặc tính kỹ thuật vượt trội, bộ mã hóa EAL580-B – EtherCAT phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và tốc độ cao, bao gồm:
- Điều khiển động cơ servo
- Robot công nghiệp
- Máy móc đóng gói
- Hệ thống xử lý vật liệu
- Máy CNC
- Ứng dụng đo lường và kiểm tra
Thông số kĩ thuật
- Loại sản phẩm: EAL580-B – EtherCAT
- Loại trục: Axe creux non traversant (Trục rỗng không xuyên suốt)
- Nguyên lý đo: Optique (Quang học)
- Độ phân giải (tối đa):
- Monotour (Đơn vòng): 18 bits (≤262144 bước/vòng, có thể điều chỉnh)
- Multitour (Đa vòng): 16 bits (≤65536 vòng, có thể điều chỉnh)
- Tổng độ phân giải: ≤ 31 bits
- Độ chính xác tuyệt đối: ±0,01 ° (ST 18 bits / MT 13 bits), ±0,025 ° (ST 13 bits / MT 16 bits)
- Giao tiếp: EtherCAT
- Chức năng Multitour: Có
- Nguồn cấp: 10…30 VDC
- Dòng điện tiêu thụ (không tải): ≤100 mA (24 VDC)
- Tốc độ quay (cơ học & điện): ≤6000 t/min
- Gia tốc: ≤1000 U/s²
- Mô-men khởi động: ≤0,04 Nm (+25 °C, IP 54)
- Mô-men quán tính rotor: 20 gcm²
- Vật liệu:
- Vỏ: zinc coulé sous pression (kẽm đúc áp lực)
- Mặt bích: aluminium (nhôm)
- Nhiệt độ hoạt động: -40…+85 °C (Xem ghi chú chung)
- Độ ẩm tương đối: 95 % không ngưng tụ
- Độ rung: ±0,75 mm – 10-58 Hz, 10 g – 58-2000 Hz
- Va đập: 100 g, 2 ms
- Cấp bảo vệ: IP 54, IP 65, IP 67 (tùy chọn)
- Trọng lượng: 500 g
CÔNG TY TNHH KOMELEK VIỆT NAM – Tự hào là nhà cung cấp chính hãng nổi tiếng về chất lượng và hiệu suất vượt trội trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được khách hàng đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra cẩn thận, mua từ các nguồn uy tín và có nhu cầu cao. Chúng tôi còn cung cấp những sản phẩm chính hãng khác như: máy đo độ dày huatec, Warner Electric, Vikan, VEEGEE Scientific, COMITRONIC-BTI, Jabsco, Balluff,….
Công ty TNHH Komelek Việt Nam:
Địa chỉ: L17-11, tòa nhà Vincom Center, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0902 388 793 Ms. Lanh
Email: sale1@komelek.vn
Website: https://komelek.vn
Website: https://dynisco-pressure-sensors.com.vn/
English